bán đứt

bán đứt

Anh ấy bán đứt chiếc xe ô tô cũ của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bán một cách dứt khoát, không giữ lại bất kỳ quyền lợi hay sự ràng buộc nào trong tương lai: Hành động chuyển nhượng hoàn toàn quyền sở hữu một tài sản, vật phẩm cho người khác từ bỏ mọi mối liên hệ với sau đó.
    • Bán với điều kiện không được mua lại: Thường hàm ý một thỏa thuận hoặc cam kết rằng bên bán sẽ không quyền chuộc lại thứ đã bán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ông ấy đã bán đứt mảnh đất đó cho chủ mới. (Gia đình ông ấy đã chuyển nhượng hoàn toàn quyền sở hữu mảnh đất không giữ lại bất cứ quyền lợi .)
    • Tôi quyết định bán đứt chiếc xe , không luyến tiếc nữa. (Tôi quyết định bán chiếc xe một cách dứt khoát chấm dứt mọi liên quan đến .)
    • Hai bên hợp đồng bán đứt bản quyền tác phẩm. (Hai bên thỏa thuận chuyển giao toàn bộ vĩnh viễn quyền tác giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bán đứt bán đoạn": Cụm từ nhấn mạnh tính chất dứt khoát, triệt để của việc bán, thường dùng để biểu thị sự từ bỏ hoàn toàn.
    • Công ty đang kế hoạch bán đứt bán đoạn mảng kinh doanh thua lỗ. (Công ty dự định thoái vốn hoàn toàn, chấm dứt mọi hoạt động liên quan đến mảng kinh doanh đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bán (động từ): Chuyển quyền sở hữu để lấy tiền. "Bán đứt" một hình thức cụ thể dứt khoát của "bán".
  • Chuyển nhượng (động từ): Chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền lợi. Có thể không mang sắc thái dứt khoát như "bán đứt".
  • Bán lại (động từ): Bán một thứ mình đã mua trước đó. Trái ngược với cam kết "không mua lại" trong "bán đứt".
Từ đồng nghĩa
  • Bán hẳn: Bán một cách vĩnh viễn, dứt điểm.
  • Bán dứt điểm: Nhấn mạnh tính chất chấm dứt, kết thúc mối quan hệ với tài sản.
Từ trái nghĩa
  • Bán đợ (bán đợt): Bán theo từng phần, từng đợt.
  • Bán trả góp: Bán với điều kiện người mua trả tiền thành nhiều lần.
  • Cầm cố: Đưa tài sản để vay tiền, quyền chuộc lại.